Kim loại silicon nguyên chất cao 3303 Sử dụng hợp kim nhôm silicon kim loại
Silic kim loại còn gọi là silic công nghiệp hay silic tinh thể, có màu xám kim loại, cứng và giòn. Kim loại silic có các thuộc tính như nhiệt độ nóng chảy cao, khả năng chịu nhiệt tuyệt vời, điện trở suất cao và khả năng chống oxy hóa mạnh.
Mô tả
Sự mô tả
Silic kim loại là tinh thể màu xám bạc, cứng và giòn, được nấu chảy bằng đá thạch anh chứa hơn 98,5% SiO2 và các vật liệu khác.
Loại silicon chính bao gồm 2202, 2502, 3303, 411, 421, 441, 553, v.v., được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, chẳng hạn như hợp kim nhôm, organosilicone, ploysilicon, điện tử, vật liệu chịu lửa, v.v.
Sự chỉ rõ
LOẠI CƠ BẢN
| HÓA CHẤT PHẦN TRĂM phần trăm | KÍCH THƯỚC BÌNH THƯỜNG
| |||
Lớn hơn hoặc bằng | TINH CHẤT | ||||
sĩ | Fe | Al | Ca | ||
2202 | 99.2 | 0.20 | 0.20 | 0.02 | 10-100mm tối thiểu 90 phần trăm |
3303 | 99.0 | 0.30 | 0.30 | 0.03 | 10-100mm tối thiểu 90 phần trăm |
411 | 99.0 | 0.40 | 0.10 | 0.10 | 10-100mm tối thiểu 90 phần trăm |
421 | 99.0 | 0.40 | 0.20 | 0.10 | 10-100mm tối thiểu 90 phần trăm |
441 | 99.0 | 0.40 | 0.40 | 0.10 | 10-100mm tối thiểu 90 phần trăm |
553 | 98.5 | 0.50 | 0.50 | 0.30 | 10-100mm tối thiểu 90 phần trăm |
CÁC YẾU TỐ KHÁC VÀ KÍCH THƯỚC THEO YÊU CẦU | |||||

Câu hỏi thường gặp
Q1: Bạn là nhà sản xuất hay thương nhân?
Chú phổ biến: sử dụng hợp kim nhôm silicon kim loại 3303 kim loại tinh khiết cao
Gửi yêu cầu
Bạn cũng có thể thích



