
Có thể đúc chịu được axit cường độ cao
Castable chịu axit cường độ cao dùng để chỉ một loại vật liệu chịu lửa có cường độ nén cao và có khả năng chống chịu cao với môi trường axit.
Mô tả
Mô tả sản phẩm
Vật đúc được làm từ hỗn hợp nguyên liệu thô chất lượng cao và được thiết kế để chống ăn mòn và xói mòn do axit, khiến nó phù hợp để sử dụng trong các ngành công nghiệp liên quan đến quá trình hóa học có tính axit và khắc nghiệt. Vật đúc dễ lắp đặt và có khả năng chống sốc nhiệt tuyệt vời, giúp nâng cao hiệu suất và độ bền của nó dưới nhiệt độ khắc nghiệt. Ngoài ra, vật liệu đúc có khả năng chống mài mòn tuyệt vời, lý tưởng để sử dụng trong các ứng dụng có độ mài mòn cao. Nhìn chung, HighStrengthAcidResistantCastable là vật liệu chịu lửa bền và đáng tin cậy, có thể được sử dụng trong nhiều môi trường công nghiệp khác nhau.
Thông số kỹ thuật
|
Mục |
RBTZJ-42 |
RBTZJ-60 |
RBTZJ-65 |
RBTZJS-65 |
RBTZJ-70 |
|
|
Nhiệt độ giới hạn làm việc (độ) |
1300 |
1350 |
1400 |
1400 |
1450 |
|
| Mật độ khối (g/cm3) Lớn hơn hoặc bằng 110 độ × 24h |
2.15 |
2.3 |
2.4 |
2.4 |
2.45 |
|
|
Cường độ uốn nguội (MPa) Lớn hơn hoặc bằng 110 độ ×24h |
4 |
5 |
6 |
6 |
7 |
|
| Sức mạnh nghiền lạnh (MPa) Lớn hơn hoặc bằng |
110 độ × 24h |
25 |
30 |
35 |
35 |
40 |
|
CT độ ×3h |
50 1300 độ × 3h |
55 1350 độ × 3h |
60 1400 độ × 3h |
40 1400 độ × 3h |
70 1400 độ × 3h |
|
|
@CT độ ×3h |
-0.5~+0.5 1300 độ |
-0.5~+0.5 1350 độ |
0~+0.8 1400 độ |
0~+0.8 1400 độ |
0~+1.0 1400 độ |
|
|
(1000 độ) Khả năng chống sốc nhiệt |
― |
― |
― |
20 |
― |
|
|
Al2O3(%) Lớn hơn hoặc bằng |
42 |
60 |
65 |
65 |
70 |
|
|
CaO(%) Nhỏ hơn hoặc bằng |
2-3 |
2-3 |
2-3 |
2-3 |
2-3 |
|
|
Fe2O3(%) Nhỏ hơn hoặc bằng |
2.0 |
1.5 |
1.5 |
1.5 |
1.5 |
|


Đặc trưng
1 Cường độ cao ở cả nhiệt độ cao và nhiệt độ thấp
2 Đặc tính cách nhiệt tuyệt vời
3 Khả năng chống sốc nhiệt
4 Chống xói mòn tốt
Chú phổ biến: vật đúc chịu được axit cường độ cao
Gửi yêu cầu
Bạn cũng có thể thích
