Vật liệu chịu lửa đúc Mullite hợp nhất
Vật liệu chịu lửa đúc Mullite hợp nhất là vật liệu đáng tin cậy và bền, có thể chịu được các điều kiện khắc nghiệt và môi trường nhiệt độ cao. Các đặc tính độc đáo của nó khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ngành công nghiệp yêu cầu vật liệu hiệu suất cao cho quy trình sản xuất của họ.
Mô tả
Sự miêu tả
Vật liệu chịu lửa đúc Mullite hợp nhất là một loại vật liệu chịu lửa được làm từ các hạt mullite nung chảy kết hợp với chất kết dính và phụ gia. Mullite, còn được gọi là nhôm silicat, là thành phần thiết yếu trong vật liệu chịu lửa vì nhiệt độ nóng chảy cao, độ bền cao và khả năng chống sốc nhiệt tuyệt vời. Quá trình nung chảy mullite bao gồm việc nung alumina tinh khiết và silica đến nhiệt độ cao trong lò hồ quang điện.
Vật liệu chịu lửa đúc Mullite hợp nhất được sử dụng trong các ứng dụng nhiệt độ cao khác nhau như lớp lót lò, lớp lót lò nung và các hình dạng đúc sẵn. Nó có khả năng chống sốc nhiệt và mài mòn tuyệt vời, khiến nó phù hợp để sử dụng trong môi trường khắc nghiệt. Nó cũng được biết đến với độ bền cao, độ dẫn nhiệt thấp và độ khúc xạ cao.
Một trong những lợi thế của việc sử dụng vật liệu chịu lửa đúc Fused Mullite là khả năng chịu được nhiệt độ cao mà không làm mất tính toàn vẹn cấu trúc của nó. Điều này làm cho nó trở nên lý tưởng để sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến sự thay đổi nhiệt độ và nhiệt độ cực cao. Nó cũng có khả năng chống ăn mòn hóa học, có nghĩa là nó có thể chịu được sự tiếp xúc với các chất có tính axit hoặc kiềm.
Đặc điểm kỹ thuật
|
Sản phẩm chỉ mục |
LCC-50 |
LCC-55 |
LCC-60 |
LCC-65 |
LCC-70 |
LCC-75 |
LCC-80 |
|
|
Thành phần hóa học |
Al2O3 % Lớn hơn hoặc bằng |
50 |
55 |
60 |
65 |
70 |
75 |
80 |
|
SiO2 % Nhỏ hơn hoặc bằng |
42 |
40 |
34 |
30 |
23 |
19 |
12 |
|
|
CaO % Nhỏ hơn hoặc bằng |
2.0 |
2.0 |
2.0 |
2.0 |
2.0 |
2.0 |
2.0 |
|
|
Mật độ khối g/cm3 Lớn hơn hoặc bằng |
2.20 |
2.25 |
2.45 |
2.50 |
2.60 |
2.65 |
2.80 |
|
|
Cường độ nghiền nguội Mpa |
110 độ × 24h |
40 |
50 |
55 |
60 |
70 |
76 |
85 |
|
1100 độ × 3h |
55 |
65 |
70 |
70 |
80 |
84 |
90 |
|
|
1500 độ ×3h |
55 |
65 |
70 |
70 |
80 |
80 |
90 |
|
|
Mô đun đứt gãy Mpa |
110 độ × 24h |
6 |
6 |
6 |
7 |
8 |
10 |
11 |
|
1100 độ × 3h |
9 |
9 |
9 |
10 |
11 |
11 |
11 |
|
|
1500 độ ×3h |
10 |
10 |
10 |
10 |
11 |
11 |
11 |
|
|
Làm nóng lại thay đổi tuyến tính % Nhỏ hơn hoặc bằng |
1100 độ × 3h |
0.1 |
0.1 |
0.1 |
0.1 |
0.1 |
0.1 |
0.1 |
|
1500 độ ×3h |
0.3 |
0.3 |
0.3 |
0.3 |
0.3 |
0.3 |
0.3 |
|
|
% nước xây dựng |
7-8 |
7-8 |
7-8 |
7-8 |
7-8 |
7-8 |
7-8 |
|
|
Mức nhiệt độ làm việc tối đa |
1500 |
1600 |
1600 |
1600 |
1600 |
1650 |
1700 |
|


Lợi thế
1. Độ bền và độ cứng cao
2. Chịu nhiệt độ cao
3. Khả năng chống sốc nhiệt tuyệt vời
4. Chống hóa chất và ăn mòn
5. Độ xốp và độ thấm thấp
6. Độ dẫn nhiệt tốt
Chú phổ biến: vật liệu chịu lửa đúc mullite hợp nhất
Gửi yêu cầu
Bạn cũng có thể thích










